Từ
伦理 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
伦理 (lún lǐ) là một từ tiếng Trung: đạo đức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 伦理
名 danh từ
đạo đức
医生必须遵守职业伦理。
Bác sĩ phải tuân thủ đạo đức nghề nghiệp.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
伦 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
仑 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét