Từ

成千上万 (chéng qiān shàng wàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

成千上万 (chéng qiān shàng wàn) là một từ tiếng Trung: hàng ngàn hàng vạn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 成千上万

成语 chéng yǔ thành ngữ

hàng ngàn hàng vạn

成千上万的人参加了这次活动。

chéng qiān shàng wàn de rén cān jiā le zhè cì huó dòng

Hàng ngàn hàng vạn người đã tham gia sự kiện này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

成 chéng — đạt đến, lên tới

千 qiān — ngàn

上 shàng — lên đến, trên

万 wàn — vạn (mười nghìn)

Cấu trúc & nét viết
1 成 chéng — hoàn thành; thành công (đối lập với 败)
成 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 千 qiān — nghìn; (dùng với 万 hoặc 百) rất nhiều
千 là bộ thủ trong 6 chữ

千 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 上 shàng — trên; vị trí cao (đối lập với 下); ① đứng trước về thứ tự ② cấp bậc hoặc chất lượng cao hơn
上 là bộ thủ trong 4 chữ

上 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 万 wàn — mười nghìn
万 là bộ thủ trong 2 chữ

万 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét