Từ

形成 (xíng chéng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

形成 (xíng chéng) là một từ tiếng Trung: hình thành. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 形成

动 dòng động từ

hình thành

我们需要形成一个共识。

wǒ men xū yào xíng chéng yí ge gòng shí

Chúng ta cần hình thành một sự đồng thuận.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

形 xíng — hình dạng

成 chéng — trở thành, hoàn thành

Cấu trúc & nét viết
1 形 xíng — hình dạng; hình thức

形 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 成 chéng — hoàn thành; thành công (đối lập với 败)
成 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

Thứ tự nét