Chữ

荒

huāng HSK 7
荒 huāng HSK 7
  • 1. mọc đầy cỏ dại hoặc không canh tác; hoang phế; hiu quạnh; vô lý
  • 2. hoang vu, bỏ hoang
  • 3. hoang vắng, tiêu điều
  • 4. mất mùa, đói kém
  • 5. đất hoang, vùng đất bỏ hoang
  • 6. bị mai một (học vấn, kỹ năng) do thiếu luyện tập
  • 7. hoàn toàn vô lý, phi lý
  • 8. thưa thớt dân cư, vắng vẻ
  • 9. đắm chìm trong lạc thú, phóng túng
  • 10. họ
Từ dùng 荒 như huāng (4)
Cấu trúc & nét viết
荒 huāng — mọc đầy cỏ dại hoặc không canh tác; hoang phế; hiu quạnh; vô lý
荒 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1 芒 máng — cây thân thảo lâu năm (Miscanthus sinensis) mọc ở đồi núi và đồng ruộng, lá hình dải, bông màu vàng nâu vào mùa thu, quả có nhiều lông
芒 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét