Chữ
荒
- 1. mọc đầy cỏ dại hoặc không canh tác; hoang phế; hiu quạnh; vô lý
- 2. hoang vu, bỏ hoang
- 3. hoang vắng, tiêu điều
- 4. mất mùa, đói kém
- 5. đất hoang, vùng đất bỏ hoang
- 6. bị mai một (học vấn, kỹ năng) do thiếu luyện tập
- 7. hoàn toàn vô lý, phi lý
- 8. thưa thớt dân cư, vắng vẻ
- 9. đắm chìm trong lạc thú, phóng túng
- 10. họ