Từ
成功 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
成功 (chéng gōng) là một từ tiếng Trung: thành công. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 成功
动 động từ
thành công
他终于成功了。
Cuối cùng anh ấy đã thành công.
形 tính từ
thành công
他的生意很成功。
Công việc kinh doanh của anh ấy rất thành công.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
成 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
戊 là bộ thủ trong 6 chữ
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
功 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
工 là bộ thủ trong 19 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét