Từ
理睬 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
理睬 (lǐ cǎi) là một từ tiếng Trung: để ý đến. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 理睬
动 động từ
để ý đến
我跟他打招呼,但他没理睬我。
Tôi chào anh ấy, nhưng anh ấy không để ý đến tôi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
睬 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
采 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét