Từ

恼羞成怒 (nǎo xiū chéng nù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

恼羞成怒 (nǎo xiū chéng nù) là một từ tiếng Trung: tức giận vì xấu hổ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 恼羞成怒

成语 chéng yǔ thành ngữ

tức giận vì xấu hổ

他被指出错误后恼羞成怒,摔门而去。

tā bèi zhǐ chū cuò wù hòu nǎo xiū chéng nù shuāi mén ér qù

Khi lỗi lầm của anh ấy được chỉ ra, anh ấy tức giận vì xấu hổ và đập cửa bỏ đi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

恼 nǎo — bực bội, khó chịu

羞 xiū — xấu hổ, ngượng ngùng

成 chéng — trở thành, biến thành

怒 nù — giận dữ, phẫn nộ

Cấu trúc & nét viết
1 恼 nǎo — tức giận; làm cho tức giận

恼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 忄 xīn — bộ tim/tâm trí (dạng đứng)
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)

Thứ tự nét

2 羞 xiū — xấu hổ; ngượng ngùng; e thẹn

羞 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

3 成 chéng — hoàn thành; thành công (đối lập với 败)
成 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

Thứ tự nét

4 怒 nù — tức giận; phẫn nộ

怒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.1 奴 nú — nô lệ (người bị áp bức, bóc lột, không có tự do)
奴 là bộ thủ trong 2 chữ
4.2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét