Từ
恼羞成怒 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
恼羞成怒 (nǎo xiū chéng nù) là một từ tiếng Trung: tức giận vì xấu hổ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 恼羞成怒
成语 thành ngữ
tức giận vì xấu hổ
他被指出错误后恼羞成怒,摔门而去。
Khi lỗi lầm của anh ấy được chỉ ra, anh ấy tức giận vì xấu hổ và đập cửa bỏ đi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
恼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
凶 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
羞 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
丑 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
成 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
戊 là bộ thủ trong 6 chữ
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
怒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
奴 là bộ thủ trong 2 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét