Từ

胸有成竹 (xiōng yǒu chéng zhú) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

胸有成竹 (xiōng yǒu chéng zhú) là một từ tiếng Trung: có kế hoạch chu đáo; hoàn toàn chuẩn bị và tự tin. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 胸有成竹

成语 chéng yǔ thành ngữ

có kế hoạch chu đáo; hoàn toàn chuẩn bị và tự tin

经过充分的准备,我对明天的面试胸有成竹。

jīng guò chōng fèn de zhǔn bèi wǒ duì míng tiān de miàn shì xiōng yǒu chéng zhú

Sau khi chuẩn bị kỹ lưỡng, tôi hoàn toàn tự tin về buổi phỏng vấn ngày mai.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

胸 xiōng — ngực; đại diện cho tâm trí bên trong nơi kế hoạch được giữ

有 yǒu — có; chỉ sự sở hữu kế hoạch

成 chéng — hoàn chình; cho thấy kế hoạch đã được hình thành đầy đủ

竹 zhú — tre; đề cập đến bức tranh tre hoàn chỉnh được hình dung trong tâm trí

Cấu trúc & nét viết
1 胸 xiōng — ngực; phần trước thân mình giữa cổ và bụng

胸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét

2 有 yǒu — có; sở hữu (trái nghĩa với "无/没")
有 là bộ thủ trong 4 chữ

有 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 成 chéng — hoàn thành; thành công (đối lập với 败)
成 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

Thứ tự nét

4 竹 zhú — cây tre, thực vật thường xanh có thân hình trụ rỗng, có đốt; măng non ăn được, thân dùng trong xây dựng và làm đồ dùng

竹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

竹 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét