Chữ

乱

luàn HSK 6
乱 luàn HSK 6
  • 1. lộn xộn; hỗn loạn
  • 2. chiến tranh; loạn lạc vũ trang
  • 3. gây rối loạn; làm hỗn loạn
  • 4. bừa bãi; tùy tiện
  • 5. bất an; xao động (tâm trạng)
  • 6. không đứng đắn (quan hệ nam nữ)
  • 7. bất ổn; hỗn loạn (xã hội, trái nghĩa với "治")
  • 8. tai họa; tổn hại
  • 9. (văn viết) chương cuối của bản nhạc; đoạn tổng kết cuối trong thể phú
Từ dùng 乱 như luàn (11)
Cấu trúc & nét viết