Chữ
领
- 1. cổ; họng
- 2. cổ áo; phần cổ của quần áo
- 3. điểm mấu chốt; cương yếu; đại ý
- 4. dẫn dắt; lãnh đạo; dẫn đường
- 5. được quản lý; thuộc quyền quản hạt
- 6. nhận; lĩnh; lấy
- 7. hiểu; lĩnh hội
- 8. lượng từ: ①dùng cho quần áo ②dùng cho chiếu, phên, v.v.
- 9. họ
- 10. cổ áo; miệng cổ áo
- 11. sở hữu; quản hạt
Từ dùng 领 như lǐng (24)
Cấu trúc & nét viết
领
— cổ; họng
领 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
令 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 3
HSK 6
页 là bộ thủ trong 26 chữ
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét