Từ
物理 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
物理 (wù lǐ) là một từ tiếng Trung: vật lý. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 物理
名 danh từ
vật lý
我最喜欢的科目是物理。
Môn học yêu thích của tôi là vật lý.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
物 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
牛 là bộ thủ trong 13 chữ
勿 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét