Chữ

南

nán HSK 3
南 nán HSK 3
  • 1. phương nam (một trong bốn hướng chính, đối lập với bắc)
  • 2. vùng phía nam; ở Trung Quốc thường chỉ lưu vực sông Dương Tử và các vùng phía nam
  • 3. họ
Từ dùng 南 như nán (9)
Cấu trúc & nét viết
南 nán — phương nam (một trong bốn hướng chính, đối lập với bắc)
南 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1 十 shí — mười (số 9 cộng 1)
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)

Thứ tự nét