Từ
成群结队 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
成群结队 (chéng qún jié duì) là một từ tiếng Trung: thành đoàn kết đội; thành bầy đàn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 成群结队
成语 thành ngữ
thành đoàn kết đội; thành bầy đàn
放学后,学生们成群结队地走出校门。
Sau giờ học, học sinh đi ra cổng trường thành đoàn kết đội.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
成 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
戊 là bộ thủ trong 6 chữ
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
群 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
君 là bộ thủ trong 3 chữ
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
Thứ tự nét
结 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
吉 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
队 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
人 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét