Từ
理想 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
理想 (lǐ xiǎng) là một từ tiếng Trung: lý tưởng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 理想
名 danh từ
lý tưởng
每个人都有自己的理想。
Mỗi người đều có lý tưởng riêng của mình.
形 tính từ
lý tưởng
这是理想的工作环境。
Đây là môi trường làm việc lý tưởng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
想 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét