Chữ

丁

dīng
  • 1. vị trí thứ tư trong Thập Can, dùng để chỉ thứ tự thứ tư
  • 2. người; nhân khẩu
  • 3. người làm một loại công việc nhất định
  • 4. (văn viết) gặp phải; chạm phải
  • 5. miếng nhỏ thái hạt lựu từ rau, thịt, v.v.
  • 6. họ
Từ dùng 丁 như dīng (0)
Cấu trúc & nét viết