Từ
勋章 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
勋章 (xūn zhāng) là một từ tiếng Trung: huy chương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 勋章
名 danh từ
huy chương
这位老兵胸前佩戴着多枚勋章。
Cựu chiến binh này đeo nhiều huy chương trên ngực.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
勋 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
员 là bộ thủ trong 4 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
章 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
音 là bộ thủ trong 5 chữ
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét