Từ
哲理 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
哲理 (zhé lǐ) là một từ tiếng Trung: triết lý; nguyên lý triết học. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 哲理
名 danh từ
triết lý; nguyên lý triết học
这本书充满了人生哲理。
Cuốn sách này đầy triết lý cuộc sống.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
哲 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
折 là bộ thủ trong 3 chữ
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét
理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét