Từ

分成 (fēn chéng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

分成 (fēn chéng) là một từ tiếng Trung: chia thành. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 分成

动 dòng động từ

chia thành

我们把学生分成三个小组。

wǒ men bǎ xué sheng fēn chéng sān gè xiǎo zǔ

Chúng tôi chia học sinh thành ba nhóm nhỏ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

分 fēn — chia, phân

成 chéng — thành (chỉ kết quả)

Cấu trúc & nét viết
1 分 fēn — chia; tách (trái với 合)
Xpinyin
分 là bộ thủ trong 13 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 成 chéng — hoàn thành; thành công (đối lập với 败)
成 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

Thứ tự nét