Từ
顺延 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
顺延 (shùn yán) là một từ tiếng Trung: hoãn lại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 顺延
动 động từ
hoãn lại
由于天气原因,运动会顺延到下周举行。
Do điều kiện thời tiết, hội thao được hoãn lại đến tuần sau.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
顺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
川 là bộ thủ trong 6 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét
延 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
廴 là bộ thủ trong 3 chữ
止 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét