Từ

顺延 (shùn yán) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

顺延 (shùn yán) là một từ tiếng Trung: hoãn lại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 顺延

动 dòng động từ

hoãn lại

由于天气原因,运动会顺延到下周举行。

yóu yú tiān qì yuán yīn yùn dòng huì shùn yán dào xià zhōu jǔ xíng

Do điều kiện thời tiết, hội thao được hoãn lại đến tuần sau.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

顺 shùn — theo trình tự, tuân theo

延 yán — kéo dài, gia hạn

Cấu trúc & nét viết
1 顺 shùn — cùng chiều; trái với 逆

顺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 延 yán — kéo dài, mở rộng
延 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.2 廴 yǐn — bộ chỉ bước đi dài, hành trình
廴 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét