Từ
理科 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
理科 (lǐ kē) là một từ tiếng Trung: khoa học tự nhiên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 理科
名 danh từ
khoa học tự nhiên
他选择了理科,因为他对物理和化学很感兴趣。
Anh ấy đã chọn khoa học tự nhiên vì anh ấy rất quan tâm đến vật lý và hóa học.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
科 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Thứ tự nét