Từ
顺差 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
顺差 (shùn chā) là một từ tiếng Trung: thặng dư thương mại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 顺差
名 danh từ
thặng dư thương mại
中国今年的贸易顺差创新高。
Thặng dư thương mại của Trung Quốc đạt mức cao kỷ lục trong năm nay.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
顺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
川 là bộ thủ trong 6 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét
差 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
工 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét