Từ
助理 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
助理 (zhù lǐ) là một từ tiếng Trung: trợ lý. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 助理
名 danh từ
trợ lý
她是经理的助理。
Cô ấy là trợ lý của giám đốc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
助 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
且 là bộ thủ trong 12 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét