Chữ
顶
- 1. đỉnh, phần cao nhất của người hoặc vật
- 2. đội trên đầu
- 3. húc, đâm bằng đầu hoặc sừng
- 4. tương đương với; bằng
- 5. cãi lại; phản bác (thường là cấp dưới với cấp trên)
- 6. đối mặt; ngược chiều (gió, mưa, v.v.)
- 7. thay thế; thế chỗ
- 8. lượng từ chỉ các vật có phần đỉnh (mũ, lều, v.v.)
- 9. nhất; cực kỳ
- 10. đội lên, đẩy lên từ dưới
- 11. gánh vác; chống đỡ
- 12. chống; cản lại
- 13. (phương ngữ) cho đến; tới (một thời điểm)
- 14. chuyển nhượng hoặc tiếp nhận quyền kinh doanh hay quyền thuê mặt bằng
- 15. họ
Từ dùng 顶 như dǐng (6)
Cấu trúc & nét viết
顶
— đỉnh, phần cao nhất của người hoặc vật
顶 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét