Từ
顺便 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
顺便 (shùn biàn) là một từ tiếng Trung: tiện thể, nhân tiện. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 顺便
副 phó từ
tiện thể, nhân tiện
我去超市的时候顺便买了一些水果。
Khi tôi đi siêu thị, tôi nhân tiện mua một ít trái cây.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
顺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
川 là bộ thủ trong 6 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét
便 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
更 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét