Từ
料理 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
料理 (liào lǐ) là một từ tiếng Trung: lo liệu; quản lý. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 料理
动 động từ
lo liệu; quản lý
这件事情我会料理好的。
Tôi sẽ lo liệu tốt việc này.
名 danh từ
ẩm thực
这家餐厅的料理很美味。
Ẩm thực của nhà hàng này rất ngon.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
料 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
米 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét
理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét