Chữ

修

xiū HSK 4
修 xiū HSK 4
  • 1. trang trí, chỉnh trang cho gọn gàng đẹp đẽ
  • 2. sửa chữa; chỉnh trị
  • 3. viết; biên soạn
  • 4. nghiên cứu học tập chuyên sâu
  • 5. tu hành; thực hành tôn giáo, học và tuân theo giáo lý
  • 6. xây dựng; kiến thiết
  • 7. cắt tỉa cho gọn gàng
  • 8. dài (cháng)
  • 9. họ
  • 10. tốt; đẹp
  • 11. người có đức hạnh cao quý
Từ dùng 修 như xiū (15)
Cấu trúc & nét viết