Từ
养成 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
养成 (yǎng chéng) là một từ tiếng Trung: nuôi dưỡng; hình thành (thói quen). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 养成
动 động từ
nuôi dưỡng; hình thành (thói quen)
我们应该养成良好的学习习惯。
Chúng ta nên hình thành thói quen học tập tốt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
养 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
儿 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
成 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
戊 là bộ thủ trong 6 chữ
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét