Từ
成交 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
成交 (chéng jiāo) là một từ tiếng Trung: chốt giao dịch, hoàn tất giao dịch. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 成交
动 động từ
chốt giao dịch, hoàn tất giao dịch
这笔生意终于成交了。
Thương vụ này cuối cùng đã được chốt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
成 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
戊 là bộ thủ trong 6 chữ
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
交 là bộ thủ trong 10 chữ
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
父 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét