Từ

处理 (chǔ lǐ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

处理 (chǔ lǐ) là một từ tiếng Trung: xử lý. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 处理

动 dòng động từ

xử lý

我们需要处理这个问题。

wǒ men xū yào chǔ lǐ zhè ge wèn tí

Chúng ta cần xử lý vấn đề này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

处 chǔ — ở trong tình huống; đối phó

理 lǐ — quản lý; sắp xếp; xử lý

Cấu trúc & nét viết
1 处 chǔ — (văn ngôn) cư trú; sinh sống
Xpinyin

处 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 理 lǐ — quản lý; cai quản; xử lý

理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 王 wáng — quân chủ; người cai trị tối cao
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét