Từ
常理 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
常理 (cháng lǐ) là một từ tiếng Trung: lẽ thường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 常理
名 danh từ
lẽ thường
按常理来说,他应该早就到了。
Theo lẽ thường, anh ấy lẽ ra đã đến từ lâu rồi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
常 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
尚 là bộ thủ trong 12 chữ
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét
理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét