Chữ
养
- 1. nuôi dưỡng; cung cấp chi phí sinh hoạt
- 2. nuôi (động vật); trồng (hoa cỏ)
- 3. sinh đẻ; sinh sản
- 4. nuôi; không phải ruột thịt
- 5. bồi dưỡng; rèn luyện
- 6. bồi bổ; phục hồi sức khỏe
- 7. bảo dưỡng; sửa chữa
- 8. để dài (tóc); để mọc không cắt
- 9. sự tu dưỡng;素养 (về đức hạnh hay học vấn)
- 10. nâng đỡ; giúp đỡ
- 11. họ
Từ dùng 养 như yǎng (22)
Cấu trúc & nét viết
养
— nuôi dưỡng; cung cấp chi phí sinh hoạt
养 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
1
羊
— cừu, dê hoặc động vật họ dê cừu (thú có vú có sừng, gồm vật nuôi như cừu và dê, cùng các loài hoang dã như linh dương; lông, da, xương, sừng dùng làm nguyên liệu công nghiệp; thịt và sữa có giá trị thực phẩm)
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 6
儿 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét