Từ
成效 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
成效 (chéng xiào) là một từ tiếng Trung: hiệu quả, kết quả. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 成效
名 danh từ
hiệu quả, kết quả
这个项目取得了显著的成效。
Dự án này đã đạt được hiệu quả đáng kể.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
成 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
戊 là bộ thủ trong 6 chữ
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
效 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
交 là bộ thủ trong 10 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét