Từ
拒绝 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
拒绝 (jù jué) là một từ tiếng Trung: từ chối. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 拒绝
动 động từ
từ chối
他拒绝了我的邀请。
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
拒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
巨 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
绝 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
色 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét