Chữ
骼
骼
HSK 7
- 1. xương; tên gọi chung cho xương
Từ dùng 骼 như gé (1)
Cấu trúc & nét viết
骼
— xương; tên gọi chung cho xương
骼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
骨 là bộ thủ trong 3 chữ
各 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 4
HSK 5
Thứ tự nét