Chữ

赂

lù HSK 7
赂 lù HSK 7
  • 1. hối lộ; đưa tài vật để cầu người giúp việc (thường mang nghĩa xấu)
  • 2. tài vật; đặc chỉ tài vật được tặng biếu
  • 3. tặng biếu tài vật
Từ dùng 赂 như lù (1)
Cấu trúc & nét viết
赂 lù — hối lộ; đưa tài vật để cầu người giúp việc (thường mang nghĩa xấu)

赂 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét