Chữ
网
- 1. lưới (để bắt cá, chim hoặc thú)
- 2. vật có hình dạng như lưới
- 3. tổ chức hoặc hệ thống đan xen như lưới
- 4. bắt bằng lưới
- 5. mạng máy tính; Internet
- 6. bao phủ như lưới
Từ dùng 网 như wǎng (14)
Cấu trúc & nét viết
网
— lưới (để bắt cá, chim hoặc thú)
网 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冂 là bộ thủ trong 9 chữ
乂 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 3
乂 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 3
Thứ tự nét