Chữ
级
- 1. cấp bậc; đẳng cấp
- 2. lớp học; năm học
- 3. bậc thang
- 4. a) lượng từ dùng cho bậc thang, cầu thang; b) lượng từ dùng cho cấp bậc, đẳng cấp
- 5. họ
Từ dùng 级 như jí (17)
Cấu trúc & nét viết
级
— cấp bậc; đẳng cấp
级 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
纹
hoa văn trên lụa; hoa văn hoặc vân nói chung
纺
kéo sợi (bông, đay, tơ, len,... thành sợi hoặc chỉ)
纽
tay cầm hoặc móc trên đồ vật để nhấc lên hay treo
绅
dải thắt lưng rộng mà các quan lại thời xưa đeo ngoài áo
绊
vấp hoặc vướng víu, cản trở việc đi lại; ràng buộc ai đó khiến khó thoát thân
绑
trói; buộc bằng dây hoặc băng
绞
xoắn hai hay nhiều sợi lại với nhau; quấn rối
绣
thêu (hoa văn hoặc chữ lên vải bằng chỉ màu)
绯
đỏ thắm; đỏ son
绰
(văn viết) rộng rãi; dư dả
绳
dây thừng; sợi dây (bện từ hai sợi trở lên bằng bông, gai, xơ dừa, cỏ, v.v.)
绵
bông tơ tằm; sợi tơ kết thành tấm dùng để độn áo chăn
绷
căng ra; kéo căng
绸
lụa; vải tơ mỏng và mềm mại
绽
nứt ra; vỡ ra
缀
khâu; may lại với nhau
缅
xa xôi; xa cách
缆
dây thừng dày hoặc xích sắt dùng neo tàu; cáp bện từ nhiều sợi
缉
truy tìm; truy bắt
缔
kết hợp; ký kết
缕
sợi chỉ
缘
lý do; nguyên nhân
缚
trói buộc; ràng buộc
缝
khâu; may; khâu lại bằng kim chỉ
缠
quấn, cuộn quanh
缤
phong phú và đa dạng (như trong "缤纷")
缴
nộp hoặc giao (thường khi thực hiện nghĩa vụ hoặc bị ép buộc)
蕴
(văn viết) chứa đựng; tích tụ
辫
bím tóc, tóc tết thành từng sợi
Thứ tự nét