Từ

钻空子 (zuān kòng zi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

钻空子 (zuān kòng zi) là một từ tiếng Trung: lợi dụng sơ hở. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 钻空子

短语 duǎn yǔ cụm từ

lợi dụng sơ hở

有些人喜欢钻法律的空子。

yǒu xiē rén xǐ huan zuān fǎ lǜ de kòng zi

Một số người thích lợi dụng sơ hở pháp luật.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

钻 zuān — khoan vào, lợi dụng

空 kòng — khoảng trống, sơ hở

子 zǐ / zi — hậu tố danh từ

Phát âm theo ngữ cảnh: zi

Cấu trúc & nét viết
1 钻 zuān — khoan lỗ bằng cách xoay vật nhọn vào vật khác
Xpinyin

钻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 钅 jīn — bộ kim loại/vàng
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét

2 空 kòng — bỏ trống; để trống
Xpinyin
空 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét

3 子 zǐ / zi — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

3.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét