Chữ
轮
- 1. bánh xe
- 2. vật hình bánh xe
- 3. tàu thủy
- 4. luân phiên; thay nhau
- 5. ① lượng từ dùng cho mặt trời, mặt trăng,… ② lượng từ dùng cho chu kỳ hoặc vòng của sự vật, hành động lặp lại
Từ dùng 轮 như lún (8)
Cấu trúc & nét viết
轮
— bánh xe
轮 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
车 là bộ thủ trong 27 chữ
HSK 3
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
轿
kiệu; phương tiện di chuyển truyền thống làm bằng tre hoặc gỗ, bọc vải, được người khiêng hoặc ngựa mang
辐
căm bánh xe
辕
hai thanh gỗ phía trước xe lớn để thắng súc vật kéo
辖
chốt trục (thanh sắt nhỏ xuyên qua đầu trục giữ bánh xe không tuột ra)
辗
dùng trong "辗转": ① trằn trọc, lăn qua lăn lại (của cơ thể); ② truyền qua nhiều nơi hoặc tay nhiều người; đi theo đường vòng vèo
辙
vết bánh xe; rãnh bánh xe
仑 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét