Từ
橘子 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
橘子 (jú zi) là một từ tiếng Trung: quýt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 橘子
名 danh từ
quýt
妈妈买了一些橘子。
Mẹ đã mua một ít quýt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
橘 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
矛 là bộ thủ trong 2 chữ
冏 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
子 là bộ thủ trong 19 chữ
gồm có
了 là bộ thủ trong 3 chữ
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét