Từ

影子 (yǐng zi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

影子 (yǐng zi) là một từ tiếng Trung: bóng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 影子

名 míng danh từ

bóng

树的影子很长。

shù de yǐng zi hěn cháng

Bóng cây rất dài.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

影 yǐng — bóng, hình ảnh (ý nghĩa chính)

子 zǐ / zi — hậu tố danh từ (biến thành danh từ cụ thể)

Phát âm theo ngữ cảnh: zi

Cấu trúc & nét viết
1 影 yǐng — bóng; hình bóng tạo ra khi vật cản ánh sáng; hình ảnh hoặc ấn tượng mờ nhạt

影 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 子 zǐ / zi — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét