Từ

包子 (bāo zi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

包子 (bāo zi) là một từ tiếng Trung: bánh bao. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 包子

名 míng danh từ

bánh bao

早餐我吃了两个包子。

zǎo cān wǒ chī le liǎng gè bāo zi

Bữa sáng tôi ăn hai bánh bao.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

包 bāo — bọc

子 zǐ / zi — hậu tố danh từ

Phát âm theo ngữ cảnh: zi

Cấu trúc & nét viết
1 包 bāo — gói bằng giấy, vải, v.v.
包 là bộ thủ trong 9 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 子 zǐ / zi — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét