Chữ

贴

tiē HSK 6
贴 tiē HSK 6
  • 1. dán, dính (vật mỏng lên thứ khác)
  • 2. áp sát, gần kề
  • 3. bù thêm, trợ cấp
  • 4. khoản trợ cấp, phụ cấp
  • 5. lượng từ chỉ miếng cao dán thuốc
  • 6. như "帖"
Từ dùng 贴 như tiē (6)
Cấu trúc & nét viết
贴 tiē — dán, dính (vật mỏng lên thứ khác)

贴 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét