Từ
兔子 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
兔子 (tù zi) là một từ tiếng Trung: thỏ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 兔子
名 danh từ
thỏ
我家养了一只白兔子。
Gia đình tôi nuôi một con thỏ trắng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
兔 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
Thứ tự nét
子 là bộ thủ trong 19 chữ
gồm có
了 là bộ thủ trong 3 chữ
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét