Từ

母子 (mǔ zǐ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

母子 (mǔ zǐ) là một từ tiếng Trung: mẹ và con. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 母子

名 míng danh từ

mẹ và con

母子俩在公园里散步。

mǔ zǐ liǎ zài gōng yuán lǐ sàn bù

Mẹ và con đang đi dạo trong công viên.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

母 mǔ — mẹ

子 zǐ — con

Cấu trúc & nét viết
1 母 mǔ — mẹ, má
母 là bộ thủ trong 3 chữ

母 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 子 zǐ — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét