Từ

扇子 (shàn zi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

扇子 (shàn zi) là một từ tiếng Trung: cái quạt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 扇子

名 míng danh từ

cái quạt

她买了一把漂亮的扇子。

tā mǎi le yì bǎ piào liang de shàn zi

Cô ấy đã mua một cái quạt đẹp.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

扇 shàn — quạt (thành phần ngữ nghĩa chính)

子 zǐ / zi — hậu tố danh từ (biến thành vật thể cụ thể)

Phát âm theo ngữ cảnh: zi

Cấu trúc & nét viết
1 扇 shàn — cái quạt (dụng cụ quạt tạo gió để mát hoặc thông khí)
Xpinyin
扇 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 子 zǐ / zi — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét