Chữ
窄
- 1. hẹp; không rộng (trái nghĩa với 宽)
- 2. hẹp hòi; không rộng lượng
- 3. (cuộc sống) túng thiếu; không dư dả
- 4. họ
Từ dùng 窄 như zhǎi (1)
Cấu trúc & nét viết
窄
— hẹp; không rộng (trái nghĩa với 宽)
窄 là bộ thủ trong 1 chữ
HSK 7
gồm có
穴 là bộ thủ trong 20 chữ
HSK 1
HSK 7
Thứ tự nét