Chữ
字
- 1. chữ viết
- 2. âm của chữ
- 3. kiểu chữ; phông chữ
- 4. tác phẩm thư pháp
- 5. từ; từ ngữ
- 6. giấy tờ; hợp đồng; khế ước
- 7. tự (tên tự, tên hiệu lấy theo nghĩa của tên chính)
- 8. số chỉ trên đồng hồ đo (điện, nước, v.v.)
- 9. (cổ) gả; hứa hôn (nói về phụ nữ)
- 10. họ
- 11. họ tên; tên họ
- 12. (văn viết) nuôi dưỡng; chăm sóc
Từ dùng 字 như zì (18)
Cấu trúc & nét viết
字
— chữ viết
字 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
HSK 1
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
HSK 7
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ
HSK 4
HSK 5
Thứ tự nét