Chữ

孔

kǒng HSK 7
孔 kǒng HSK 7
  • 1. lỗ; hố; khe hở
  • 2. lượng từ dùng cho hang, đường hầm, v.v.
  • 3. thông suốt; không bị cản
  • 4. (văn viết) rất; lắm
  • 5. họ
  • 6. cách gọi tắt của Khổng Tử (孔子)
Từ dùng 孔 như kǒng (1)
Cấu trúc & nét viết
孔 kǒng — lỗ; hố; khe hở
孔 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét