Chữ
孔
- 1. lỗ; hố; khe hở
- 2. lượng từ dùng cho hang, đường hầm, v.v.
- 3. thông suốt; không bị cản
- 4. (văn viết) rất; lắm
- 5. họ
- 6. cách gọi tắt của Khổng Tử (孔子)
Từ dùng 孔 như kǒng (1)
Cấu trúc & nét viết
孔
— lỗ; hố; khe hở
孔 là bộ thủ trong 1 chữ
HSK 7
gồm có
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ
HSK 4
HSK 5
乚 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét