Từ

身子 (shēn zi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

身子 (shēn zi) là một từ tiếng Trung: cơ thể. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 身子

名 míng danh từ

cơ thể

她身子虚弱,需要休息。

tā shēn zi xū ruò xū yào xiū xi

Cô ấy yếu và cần nghỉ ngơi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

身 shēn — thân thể, bản thân vật lý

子 zǐ / zi — hậu tố thông tục (làm từ thân mật hơn)

Phát âm theo ngữ cảnh: zi

Cấu trúc & nét viết
1 身 shēn — thân thể; cơ thể người hoặc động vật
身 là bộ thủ trong 5 chữ

身 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 子 zǐ / zi — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét